Hình nền cho roucou
BeDict Logo

roucou

/ˈruːkuː/

Định nghĩa

noun

Điều nhuộm, hột điều.

Annatto, achiote (Bixa orellana)

Ví dụ :

Đầu bếp đã dùng hột điều để tạo màu cam rực rỡ cho món gà.