Hình nền cho seeds
BeDict Logo

seeds

/siːdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào mùa xuân, người nông dân gieo hạt xuống đất, hy vọng chúng sẽ nảy mầm và phát triển thành những cây khỏe mạnh.
noun

Ví dụ :

Buổi thảo luận nhóm nhỏ trên lớp đã gieo mầm mống cho một dự án nghiên cứu lớn hơn, kéo dài cả học kỳ.
verb

Chọn làm hạt giống, xếp hạt giống.

Ví dụ :

Ban tổ chức giải đấu sẽ xếp hạt giống cho những vận động viên hàng đầu vào các nhánh đấu để đảm bảo họ không phải đối đầu nhau ở những vòng đầu.
verb

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã gieo seed (chia sẻ) file dự án lớn để các bạn cùng lớp có thể tải về cho dự án nghiên cứu của họ.