adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, một cách chính xác. (manner) In a precise manner; exactly. Ví dụ : "I always try to express myself precisely." Tôi luôn cố gắng diễn đạt bản thân một cách chính xác. way quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, tuyệt đối, chắc chắn. (focus) Used to provide emphasis. Ví dụ : "The teacher explained precisely how to solve the math problem. " Cô giáo đã giải thích rất kỹ càng cách giải bài toán, nhấn mạnh từng bước một. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc