Hình nền cho shallow
BeDict Logo

shallow

/ˈʃaləʊ/ /ˈʃæl.oʊ/

Định nghĩa

noun

Chỗ nông, vùng nước nông.

Ví dụ :

Con tàu mắc cạn ở một vùng nước nông bất ngờ.
noun

Cá diếc.

Ví dụ :

"The pond was stocked with rudd, a type of shallow. "
Cái ao được thả cá diếc, một loại cá diếc (shallow).