noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nông, vùng nước nông. A shallow portion of an otherwise deep body of water. Ví dụ : "The ship ran aground in an unexpected shallow." Con tàu mắc cạn ở một vùng nước nông bất ngờ. geography nature environment place ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá diếc. A fish, the rudd. Ví dụ : "The pond was stocked with rudd, a type of shallow. " Cái ao được thả cá diếc, một loại cá diếc (shallow). fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cút kít, xe cải tiến. A costermonger's barrow. Ví dụ : "The farmer sold his produce from a small shallow, overflowing with colorful vegetables. " Người nông dân bán nông sản của mình từ một chiếc xe cút kít nhỏ, chất đầy rau củ màu sắc rực rỡ. vehicle item commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cạn, trở nên cạn. To make or become less deep. Ví dụ : "The river has shallowed considerably since last summer, making it safer for children to swim. " Sông đã cạn đi đáng kể so với mùa hè năm ngoái, khiến việc bơi lội trở nên an toàn hơn cho trẻ em. nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông, cạn. Having little depth; significantly less deep than wide. Ví dụ : "Saute the onions in a shallow pan." Xào hành tây trong một cái chảo nông lòng. nature appearance geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông, cạn. Extending not far downward. Ví dụ : "The water is shallow here." Nước ở đây nông lắm. nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông cạn, hời hợt. Concerned mainly with superficial matters. Ví dụ : "It was a glamorous but shallow lifestyle." Đó là một lối sống hào nhoáng nhưng nông cạn và hời hợt. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông cạn, hời hợt, thiển cận. Lacking interest or substance. Ví dụ : "The acting is good, but the characters are shallow." Diễn xuất thì hay, nhưng các nhân vật lại quá hời hợt. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông cạn, hời hợt, thiển cận. Not intellectually deep; not penetrating deeply; simple; not wise or knowing. Ví dụ : "shallow learning" Học hời hợt. character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông, hời hợt. Not deep in tone. Ví dụ : "The singer's voice was shallow and lacked warmth. " Giọng của ca sĩ nghe nông và thiếu đi sự ấm áp. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nông Not far forward, close to the net. Ví dụ : "The volleyball player hit a shallow shot, close to the net. " Cầu thủ bóng chuyền đã đánh một cú đánh nông, gần lưới. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc