Hình nền cho snakeskin
BeDict Logo

snakeskin

/ˈsneɪkˌskɪn/

Định nghĩa

noun

Da rắn.

Ví dụ :

"The handbag was made of beautiful snakeskin. "
Cái túi xách đó được làm từ da rắn rất đẹp.