noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần jean, quần bò. Denim. Ví dụ : "She wore a tattered jean jacket." Cô ấy mặc một chiếc áo khoác jean rách tả tơi. style wear material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần jean, quần bò. A pair of trousers made from denim cotton. Ví dụ : "Traditionally most jeans are dyed dark blue." Thông thường, quần jean (hoặc quần bò) phần lớn được nhuộm màu xanh đậm. style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc