verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ghê tởm, làm kinh tởm. To cause an intense dislike for something. Ví dụ : "It disgusts me to see her chew with her mouth open." Tôi thấy ghê tởm khi nhìn cô ấy nhai tóp tép. sensation attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, ghê, kinh. Causing disgust; repulsive; distasteful. Ví dụ : "The spoiled milk had a disgusting smell. " Sữa bị hỏng có mùi ghê tởm. sensation emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc