Hình nền cho path
BeDict Logo

path

[pʰäːθ] [pʰeəθ] [pʰaθ] [pʰɑːθ]

Định nghĩa

noun

Đường mòn, lối đi.

Ví dụ :

Con đường mòn xuyên qua công viên đã nhẵn mịn vì có nhiều học sinh đi bộ đến trường mỗi sáng.
noun

Ví dụ :

"The file path to the presentation slides is `/Users/JaneDoe/Documents/Presentations/ProjectX.pptx`. "
Đường dẫn đến tập tin trình chiếu là `/Users/JaneDoe/Documents/Presentations/ProjectX.pptx`.
noun

Ví dụ :

Đường đi từ nhà tôi đến trường bao gồm việc đi bộ dọc theo đường Elm, sau đó rẽ phải vào đại lộ Maple.