verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài trợ, bảo trợ. To be a sponsor for. Ví dụ : "The company sponsored the local little league team, providing them with new uniforms. " Công ty đã tài trợ cho đội bóng chày thiếu nhi địa phương, cung cấp cho họ đồng phục mới. business finance aid organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc