Hình nền cho wear
BeDict Logo

wear

/wɛə/ /wɛə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Đồ mặc, quần áo.

Ví dụ :

"footwear; outdoor wear; maternity wear"
Giày dép; đồ mặc ngoài trời; quần áo cho bà bầu.
verb

Chịu đựng, gắng gượng.

Ví dụ :

Sau một thời gian dài bị bệnh, Sarah phải gắng gượng vượt qua sự mệt mỏi để tập trung hoàn thành các bài tập ở trường đại học.
verb

Ví dụ :

Việc sử dụng liên tục cuốn sách giáo khoa cũ nát đã làm mòn dần các trang sách.
verb

Làm mệt mỏi, làm kiệt sức.

Ví dụ :

Sự chỉ trích không ngừng của anh ta cuối cùng cũng đã làm tôi hết kiên nhẫn. Lao động vất vả và lo toan sớm làm kiệt quệ tinh thần. Lợi thế về thể chất cho phép chúng tôi làm đối thủ mệt mỏi và giành chiến thắng.
verb

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa cũ, được yêu thích vẫn còn dùng tốt lắm, dù đã được sử dụng nhiều năm trong lớp học.
verb

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm lèo lái, chuyển hướng khỏi gió để đi về phía bến cảng.