BeDict Logo

wear

/wɛə/ /wɛə(ɹ)/
Hình ảnh minh họa cho wear: Làm mệt mỏi, làm kiệt sức.
verb

Làm mệt mỏi, làm kiệt sức.

Sự chỉ trích không ngừng của anh ta cuối cùng cũng đã làm tôi hết kiên nhẫn. Lao động vất vả và lo toan sớm làm kiệt quệ tinh thần. Lợi thế về thể chất cho phép chúng tôi làm đối thủ mệt mỏi và giành chiến thắng.

Hình ảnh minh họa cho wear: Bền, chịu đựng, dễ chịu.
verb

Cuốn sách giáo khoa cũ, được yêu thích vẫn còn dùng tốt lắm, dù đã được sử dụng nhiều năm trong lớp học.

Hình ảnh minh họa cho wear: Lèo lái, chuyển hướng (tàu).
 - Image 1
wear: Lèo lái, chuyển hướng (tàu).
 - Thumbnail 1
wear: Lèo lái, chuyển hướng (tàu).
 - Thumbnail 2
verb

Chiếc thuyền buồm lèo lái, chuyển hướng khỏi gió để đi về phía bến cảng.