Hình nền cho providing
BeDict Logo

providing

/pɹəˈvaɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kiếm sống, chu cấp, tạo thu nhập.

Ví dụ :

Rất khó để kiếm sống và chu cấp cho gia đình khi chỉ làm việc với mức lương tối thiểu.
verb

Bổ nhiệm trước.

Ví dụ :

Vị giám mục bị cáo buộc đã "bổ nhiệm trước" cho cháu trai của mình một vị trí tại nhà thờ lớn, trước khi vị linh mục đương nhiệm nghỉ hưu.