verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, dần, cho ăn đòn. To beat or thrash. Ví dụ : "The older brother threatened to lam his younger brother if he didn't stop teasing him. " Người anh dọa sẽ cho thằng em một trận nếu nó không thôi trêu chọc anh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẩn trốn, bỏ chạy. To flee or run away. Ví dụ : "Seeing the police car, the teenagers decided to lam. " Thấy xe cảnh sát, đám thanh thiếu niên quyết định chuồn lẹ. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ The twenty-third letter of the Arabic alphabet, ل. It is preceded by ك and followed by م. Ví dụ : "In Arabic class, we learned that the letter lam, ل, comes right after kaf and before meem. " Trong lớp tiếng Ả Rập, chúng tôi học rằng chữ lam, tức là chữ ل, đứng ngay sau chữ kaf và trước chữ meem. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc