Hình nền cho league
BeDict Logo

league

/liːɡ/

Định nghĩa

noun

Liên đoàn, hiệp hội.

Ví dụ :

"the League of Nations"
Hội Quốc Liên.
noun

Ví dụ :

Các tổ chức thể thao mà tôi yêu thích là Liên đoàn Bóng bầu dục Quốc gia (National Football League) và Giải Bóng chày Mỹ (American League).
noun

Hạng, loại, đẳng cấp.

Ví dụ :

Trong lớp, trình độ của các bạn nhỏ gần như cùng một hạng, khiến việc phân biệt ai học giỏi hơn ai trở nên khó khăn.