noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va li, túi du lịch, hành lý xách tay. A piece of hand luggage such as a suitcase or travelling bag. Ví dụ : "She packed her valise with clothes for the weekend trip. " Cô ấy xếp quần áo vào chiếc va li nhỏ cho chuyến đi cuối tuần. item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc