Hình nền cho suitcase
BeDict Logo

suitcase

/ˈsutkeɪs/

Định nghĩa

noun

Va li, hành lý, túi đựng quần áo.

Ví dụ :

"My suitcase was packed full of clothes for my summer vacation. "
Va li của tôi đã được nhồi đầy quần áo cho kỳ nghỉ hè.
verb

Ví dụ :

Tôi không thể đưa ra một câu ví dụ sử dụng từ "suitcase" theo cách bạn mô tả được. Định nghĩa bạn đưa ra cho "suitcase" không phải là một nghĩa thông thường hay được chấp nhận của từ này. Không có cách sử dụng hợp lệ nào của từ "suitcase" mang nghĩa là "buôn lậu trong trực tràng" cả.