Hình nền cho li
BeDict Logo

li

/liː/

Định nghĩa

noun noun noun noun

Dặm, ly.

Ví dụ :

Người nông dân nói ngôi làng kế bên cách đây khoảng năm dặm (ly), tức là phải đi bộ hai cây rưỡi.

Lý.

Ví dụ :

Người chạy marathon luyện tập bằng cách chạy vài mỗi ngày trong công viên, tương đương với quãng đường nhiều ki-lô-mét.

Lễ, nghi lễ, phép tắc, thái độ.

Ví dụ :

Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, việc rót trà cho người lớn tuổi là một phần của lễ, thể hiện sự tôn trọng và lòng biết ơn.