verb🔗ShareMua, tậu. To obtain (something) in exchange for money or goods"My sister bought a new backpack for school. "Chị tôi mua một cái ba lô mới để đi học.businesseconomyfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMua, tậu. To obtain by some sacrifice."To get a new computer for school, she bought a used one, sacrificing some of her savings. "Để có máy tính mới cho việc học, cô ấy đã mua một chiếc máy tính cũ, chấp nhận mất đi một phần tiền tiết kiệm của mình.economybusinessfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMua chuộc, hối lộ. To bribe."The politician was accused of having bought the votes of several voters. "Nhà chính trị đó bị cáo buộc đã mua chuộc lá phiếu của một số cử tri.politicsgovernmentbusinessmorallawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐáng giá, tương đương với. To be equivalent to in value."My new shoes bought the same amount as a week's worth of groceries. "Đôi giày mới của tôi đáng giá bằng tiền mua đồ ăn cho cả tuần.valuebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTin, chấp nhận, tin rằng. To accept as true; to believe"My parents bought the story about the lost homework. "Ba mẹ tôi đã tin vào câu chuyện về bài tập về nhà bị mất.mindphilosophyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMua, sắm, chiêu đãi. To make a purchase or purchases, to treat (for a meal)"My mom bought groceries for dinner tonight. "Mẹ tôi đã mua đồ ăn cho bữa tối nay.businesseconomycommercefinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChơi trội, nổ, chém gió. To make a bluff, usually a large one."Smith tried to buy the pot on the river with a huge bluff"Smith đã cố chơi trội, tố tất tay để hù dọa đối thủ trên sông.gamesportbetChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGóc, chỗ uốn, khúc. A bend; flexure; curve; a hollow angle."The carpenter used a special tool to create a gentle bought in the wood beam. "Người thợ mộc dùng một dụng cụ đặc biệt để tạo một chỗ uốn cong nhẹ nhàng trên thanh gỗ.structurearchitecturepartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBụng A bend or hollow in a human or animal body."The dancer's graceful bought in her spine added elegance to her performance. "Đường cong bụng duyên dáng trên lưng vũ công đã làm tăng thêm vẻ thanh lịch cho màn trình diễn của cô ấy.anatomybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhúc quanh. A curve or bend in a river, mountain chain, or other geographical feature."The river's gentle bought snaked around the base of the mountain. "Khúc quanh êm đềm của dòng sông uốn lượn quanh chân núi.geographynatureenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBầu đựng đá (của cái прач) The part of a sling that contains the stone."The boy carefully placed the stone into the sling's bought. "Cậu bé cẩn thận đặt viên đá vào bầu đựng đá của cái прач.weaponpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhoen, đoạn uốn. A fold, bend, or coil in a tail, snake's body etc."The dog's tail had a beautiful, tight bought near the tip. "Đuôi con chó có một khoen/đoạn uốn rất đẹp và chặt gần chóp.animalbodynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc