Hình nền cho travelling
BeDict Logo

travelling

/ˈtɹævl̩iŋ/

Định nghĩa

verb

Đi du lịch, di chuyển, đi lại.

Ví dụ :

"My sister is travelling to Italy next week for vacation. "
Chị gái tôi sẽ đi du lịch Ý vào tuần tới để nghỉ hè.
adjective

Đi đường, dùng để đi lại.

Ví dụ :

"a travelling companion"
Một người bạn đồng hành cùng đi đường.