verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch, di chuyển, đi lại. To be on a journey, often for pleasure or business and with luggage; to go from one place to another. Ví dụ : "My sister is travelling to Italy next week for vacation. " Chị gái tôi sẽ đi du lịch Ý vào tuần tới để nghỉ hè. action vehicle place business holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lại, di chuyển, du hành. To pass from here to there; to move or transmit; to go from one place to another. Ví dụ : "Soundwaves can travel through water." Sóng âm có thể lan truyền trong nước. action vehicle geography way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bóng (khi chơi bóng rổ). To move illegally by walking or running without dribbling the ball. Ví dụ : "The referee called a foul on the basketball player for travelling, because he took three steps without dribbling. " Trọng tài thổi phạt cầu thủ bóng rổ lỗi đi bóng vì anh ta bước ba bước mà không dẫn bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi du lịch, du ngoạn, đi đây đó. To travel throughout (a place). Ví dụ : "I’ve travelled the world." Tôi đã đi du lịch khắp thế giới. place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đi, Ép đi. To force to journey. Ví dụ : "The severe weather is travelling people home early from work. " Thời tiết khắc nghiệt đang ép mọi người về nhà sớm hơn thường lệ. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vất vả, nhọc nhằn, lao khổ. To labour; to travail. Ví dụ : "After travelling for hours in hard labor, the mother finally gave birth to a healthy baby. " Sau những giờ vất vả trong cơn đau đẻ, cuối cùng người mẹ cũng sinh được một em bé khỏe mạnh. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự du hành, việc đi lại, chuyến đi. The act of one who travels; a journey. Ví dụ : "My travelling for work takes me to a new city every month. " Việc đi công tác của tôi đưa tôi đến một thành phố mới mỗi tháng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đường, dùng để đi lại. That travels (with one) Ví dụ : "a travelling companion" Một người bạn đồng hành cùng đi đường. world vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc