Hình nền cho beach
BeDict Logo

beach

/biːt͡ʃ/ /bit͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Bãi biển, bờ biển.

Ví dụ :

"We went to the beach on Saturday to relax. "
Chúng tôi đã ra bãi biển thư giãn vào thứ bảy vừa rồi.
noun

Bãi sỏi, khu vực an toàn (cho xe đua).

Ví dụ :

Các tay đua cẩn thận lái xe qua bãi sỏi trên đường đua, cố gắng tránh để xe bị mắc kẹt.