noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao, xắc. A flexible container made of cloth, paper, plastic, etc. Ví dụ : "My mother packed a large cloth bag for my weekend trip. " Mẹ tôi chuẩn bị một cái túi vải lớn cho chuyến đi cuối tuần của tôi. item material utility thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi xách, giỏ xách. A handbag Ví dụ : "My mother brought her new, stylish bag to the market. " Mẹ tôi mang cái túi xách mới, rất thời trang của bà ấy đi chợ. wear style item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va li, túi đựng hành lý. A suitcase. Ví dụ : "My mother packed my school bag for my trip to the city. " Mẹ tôi đã chuẩn bị va li đựng đồ đi học cho chuyến đi thành phố của tôi. item wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặp, túi sách, ba lô. A schoolbag, especially a backpack. Ví dụ : "My son carried his heavy schoolbag to class every morning. " Mỗi sáng, con trai tôi đều mang cái ba lô đi học nặng trịch. education item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gu: One’s preference. Ví dụ : "Acid House is not my bag: I prefer the more traditional styles of music." Nhạc Acid House không phải gu của tôi: Tôi thích những dòng nhạc truyền thống hơn. attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ phù thủy, bà chằn. An ugly woman. Ví dụ : "I heard that the new student in class was a real bag. " Nghe nói học sinh mới trong lớp xấu như mụ phù thủy ấy. appearance person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao tải. The cloth-covered pillow used for first, second, and third base. Ví dụ : "The grounder hit the bag and bounced over the fielder’s head." Quả bóng nảy trên cái bao tải ở căn cứ và bay qua đầu của cầu thủ phòng ngự. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao, vị trí. First, second, or third base. Ví dụ : "He headed back to the bag." Anh ấy chạy trở lại vị trí đó. sport game position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi thổi, máy đo nồng độ cồn. (preceded by "the") A breathalyzer, so named because it formerly had a plastic bag over the end to measure a set amount of breath. Ví dụ : "The bag used in the old breathalyzer was a plastic one. " Túi thổi dùng trong máy đo nồng độ cồn đời cũ là túi nhựa. police device technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao, bị. A collection of objects, disregarding order, but (unlike a set) in which elements may be repeated. Ví dụ : "The bag of groceries contained several apples, two oranges, and three bananas. " Cái túi đồ ăn có mấy quả táo, hai quả cam và ba quả chuối. math computing system list essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi, bao. A sac in animal bodies, containing some fluid or other substance. Ví dụ : "the bag of a cow" Túi sữa của con bò. anatomy physiology organ animal body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi tóc giả. A pouch tied behind a man's head to hold the back-hair of a wig; a bag wig. Ví dụ : "The wig maker carefully placed the bag around the client's head to hold the back of his wig in place. " Người thợ làm tóc giả cẩn thận đặt túi tóc giả vào phía sau đầu khách hàng để giữ cho phần tóc giả phía sau được cố định. style wear history tradition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến lợi phẩm, mẻ lưới săn được. The quantity of game bagged in a hunt. Ví dụ : "The hunter reported a good bag of pheasants to the hunting club. " Người thợ săn báo cáo với câu lạc bộ săn bắn về mẻ lưới săn được toàn gà lôi ngon. game sport achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái. A scrotum. Ví dụ : "The doctor examined the patient's bag to check for any injuries. " Bác sĩ kiểm tra dái của bệnh nhân để xem có bị thương không. anatomy body organ physiology sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao. A unit of measure of cement equal to 94 pounds. Ví dụ : "The construction company ordered five bags of cement for the new driveway. " Công ty xây dựng đã đặt mua năm bao xi măng để làm đường lái xe mới. amount unit business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quầng thâm mắt. (chiefly in the plural) A dark circle under the eye, caused by lack of sleep, drug addiction etc. Ví dụ : "He had dark bags under his eyes because he stayed up late studying for the exam. " Anh ấy có quầng thâm mắt rõ rệt vì thức khuya học bài cho kỳ thi. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi ma túy, gói ma túy. A small envelope that contains drugs, especially narcotics. Ví dụ : "The police found a small bag containing heroin hidden in the student's locker. " Cảnh sát đã tìm thấy một gói ma túy nhỏ chứa heroin được giấu trong tủ đựng đồ của học sinh đó. substance police essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngàn bảng, cục tiền. £1000, a grand. Ví dụ : "My grandfather gave me a bag for my graduation – £1000, a grand! " Ông em cho em cả ngàn bảng lúc em tốt nghiệp – một cục tiền lớn! finance business amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớ, đống, nhiều. A large number or amount. Ví dụ : "The store had a huge bag of oranges for sale. " Cửa hàng có một đống cam rất lớn để bán. amount number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào túi, đựng vào túi. To put into a bag. Ví dụ : "She bagged the groceries into her reusable shopping bag. " Cô ấy cho hết đồ đã mua vào túi mua sắm có thể tái sử dụng của mình. action item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, săn bắt, tóm được. To catch or kill, especially when fishing or hunting. Ví dụ : "We bagged three deer yesterday." Hôm qua chúng tôi săn được ba con nai. sport animal fish essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, giành được. To gain possession of something, or to make first claim on something. Ví dụ : "The child bagged the last cookie. " Đứa bé nhanh tay chộp lấy cái bánh quy cuối cùng. achievement business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào túi, đựng vào túi. To furnish or load with a bag. Ví dụ : "The student bagged his backpack with his books and lunch. " Cậu học sinh cho sách vở và bữa trưa vào túi ba lô của mình. utility item action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn gái về, cua gái, tán gái. (African American Vernacular) To bring a woman one met on the street with one. Ví dụ : "He bagged his new classmate after school. " Anh ta cua được cô bạn học mới sau giờ học. culture language society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười phá lên, cười không nhặt được mồm. (African American Vernacular) To laugh uncontrollably. Ví dụ : "When the teacher told the funny joke, the students all bagged. " Khi thầy giáo kể câu chuyện cười, cả lớp cười phá lên không nhặt được mồm. language entertainment culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê bai, chỉ trích, mỉa mai. To criticise sarcastically. Ví dụ : "My sister bagged my new haircut, saying it looked like a child's costume. " Chị gái tôi chê bai mái tóc mới của tôi một cách mỉa mai, bảo trông nó như tóc giả của trẻ con. communication language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp bóng. To provide with artificial ventilation via a bag valve mask (BVM) resuscitator. Ví dụ : "The paramedic bagged the unconscious patient to restore breathing. " Nhân viên y tế bóp bóng cho bệnh nhân bất tỉnh để giúp bệnh nhân thở lại. medicine physiology action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo túi. To fit with a bag to collect urine. Ví dụ : "The patient needs to wear a special bag to collect urine for the doctor's test. " Bệnh nhân cần phải đeo một cái túi đặc biệt để đựng nước tiểu cho xét nghiệm của bác sĩ. medicine body physiology function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, trũng xuống. To (cause to) swell or hang down like a full bag. Ví dụ : "The brisk wind bagged the sails." Gió mạnh làm cho cánh buồm phồng lên như túi. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xệ xuống, Thõng xuống. To hang like an empty bag. Ví dụ : "His trousers bag at the knees." Quần của anh ta bị chùng và xệ xuống ở đầu gối. appearance body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sệ, Trũng xuống. To drop away from the correct course. Ví dụ : "The hikers bagged their planned route when they encountered a sudden, steep drop-off. " Đoàn leo núi đã bỏ dở lộ trình dự định khi gặp phải một vực dốc đột ngột. direction nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự cao tự đại. To swell with arrogance. Ví dụ : "The student bagged after getting a good grade on the test. " Sau khi đạt điểm cao trong bài kiểm tra, cậu học sinh đó trở nên kiêu căng thấy rõ. character attitude emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có bầu, mang thai. To become pregnant. Ví dụ : "My aunt bagged last year and is expecting a baby. " Dì tôi có bầu năm ngoái và đang mong chờ em bé. sex body physiology biology family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc