Hình nền cho ably
BeDict Logo

ably

/ˈeɪ.bli/

Định nghĩa

adverb

Giỏi giang, tài tình, khéo léo.

Ví dụ :

Bác sĩ đã tài tình chẩn đoán bệnh cho bệnh nhân và kê đơn thuốc đúng.