Hình nền cho tests
BeDict Logo

tests

/tests/

Định nghĩa

noun

Kiểm tra, thử thách.

Ví dụ :

Kỳ thi khó khăn đó là một thử thách thật sự đối với kiến thức của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Người giám định cẩn thận đặt vàng nóng chảy vào các chén nung để tách nó ra khỏi tạp chất trong quá trình tinh luyện.
noun

Ví dụ :

Công ty tiến hành các thử nghiệm nghiêm ngặt trên những chiếc điện thoại mới của mình để đảm bảo chúng có thể chịu được va đập và hư hại do nước.
noun

Trận đấu thử, trận đấu giao hữu.

(normally “Test”) A Test match.

Ví dụ :

"Australia and England play five Tests every Ashes series. "
Úc và Anh chơi năm trận đấu giao hữu trong mỗi loạt trận Ashes.
noun

Ví dụ :

Khi thủy triều rút xuống, bọn trẻ nhặt được vài bộ xương ngoài trắng, mỏng manh từ cát, và ngắm nhìn những hoa văn tinh xảo trên đó một cách thích thú.
verb

Ví dụ :

Các kỹ sư đã kiểm tra độ bền của mẫu điện thoại mới trong điều kiện nhiệt độ cực nóng và lạnh để đảm bảo nó có thể chịu đựng được.
verb

Được chứng minh, được kiểm chứng.

To be shown to be by test.

Ví dụ :

Anh ấy đã được xét nghiệm và cho kết quả dương tính với bệnh ung thư.