Hình nền cho medications
BeDict Logo

medications

/ˌmɛdɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Thuốc men, dược phẩm.

Ví dụ :

""The doctor asked Sarah about all her medications to avoid any harmful interactions." "
Bác sĩ hỏi Sarah về tất cả các loại thuốc men cô ấy đang dùng để tránh những tương tác có hại.