Hình nền cho environments
BeDict Logo

environments

/ɪnˈvaɪrənmənts/ /ɛnˈvaɪrənmənts/

Định nghĩa

noun

Môi trường, hoàn cảnh, bối cảnh.

Ví dụ :

Những môi trường khác nhau ở trường, từ thư viện yên tĩnh đến sân chơi ồn ào, ảnh hưởng đến cách học sinh tiếp thu kiến thức.
noun

Môi trường, hoàn cảnh, bối cảnh.

Ví dụ :

Các môi trường học tập khác nhau, như lớp học và thư viện, có thể ảnh hưởng đến việc học sinh hiểu bài tốt đến mức nào.
noun

Ví dụ :

Hiểu rõ các môi trường khác nhau nơi một biến được sử dụng – ví dụ như bên trong một vòng lặp hoặc hàm cụ thể – là điều rất quan trọng để gỡ lỗi các chương trình máy tính phức tạp.
noun

Ví dụ :

Các chương trình khác nhau có thể hoạt động không đúng cách nếu môi trường hoạt động của chúng không được cấu hình đúng với các cài đặt hệ thống phù hợp.