Hình nền cho accurately
BeDict Logo

accurately

/ˈæk.jə.ɹɪt.li/

Định nghĩa

adverb

Chính xác, đúng đắn, chuẩn xác.

Ví dụ :

Học sinh đó đã trả lời các câu hỏi toán một cách chính xác.