BeDict Logo

gom

/ɡɒm/ /ɡɔm/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "homework" - Bài tập về nhà.
/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/

Bài tập về nhà.

Em phải làm bài tập về nhà xong rồi mới được xem ti vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "attracting" - Thu hút, hấp dẫn.
/əˈtræktɪŋ/

Thu hút, hấp dẫn.

Nam châm hút mạt sắt mà không cần chạm vào chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "fashioned" - Làm, chế tạo, dựng lên.
/ˈfæʃənd/ /ˈfæʃəndɪd/

Làm, chế tạo, dựng lên.

Bị mắc kẹt trong rừng, anh ta đã dựng tạm một cái lều trú ẩn từ cành cây và lá.

Hình ảnh minh họa cho từ "substance" - Vật chất, chất.
/ˈsʌbstəns/

Vật chất, chất.

Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra chất này để xác định thành phần hóa học của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "resembling" - Giống, tương tự, tựa như.
/ɹɪˈzɛmblɪŋ/

Giống, tương tự, tựa như.

Hai anh em sinh đôi giống nhau như đúc.

Hình ảnh minh họa cho từ "carefully" - Một cách đau khổ, buồn bã.
carefullyadverb
/ˈkɛːfli/ /ˈkɛɹfli/

Một cách đau khổ, buồn .

Anh ấy lắng nghe những lo lắng của mẹ một cách đau khổ, buồn bã vì thất vọng của bà.

Hình ảnh minh họa cho từ "brushing" - Chải, đánh (bằng bàn chải).
/ˈbɹʌ.ʃɪŋ/

Chải, đánh (bằng bàn chải).

"Brush your teeth."

Đánh răng đi con.

Hình ảnh minh họa cho từ "stepping" - Bước, đặt bước, di chuyển bước chân.
/ˈstɛpɪŋ/

Bước, đặt bước, di chuyển bước chân.

Cậu bé cẩn thận bước qua vũng nước.

Hình ảnh minh họa cho từ "substances" - Chất, vật chất, thành phần.
/ˈsʌbstənsɪz/ /ˈsʌbstənzɪz/

Chất, vật chất, thành phần.

Trong lớp khoa học, học sinh đã thí nghiệm với nhiều chất khác nhau để xem chúng phản ứng với nhiệt như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "overshoe" - Ủng bọc giày, giày bọc ngoài.
/ˈoʊvəɹˌʃuː/

Ủng bọc giày, giày bọc ngoài.

Để bảo vệ giày khỏi mặt đất ẩm ướt, John đã đi ủng bọc giày trước khi ra ngoài.

Hình ảnh minh họa cho từ "beekeeper" - Người nuôi ong.
/ˈbiˌkipɚ/

Người nuôi ong.

Vào mùa thu, người nuôi ong thu hoạch mật ong từ các tổ ong của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "transferred" - Chuyển giao, thuyên chuyển, sang nhượng.
/tɹænsˈfɜːd/

Chuyển giao, thuyên chuyển, sang nhượng.

Chuyển giao luật pháp của một quốc gia cho quốc gia khác; chuyển sự nghi ngờ sang người khác.