noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ ngốc, người ngu. A foolish person. Ví dụ : ""Don't be such a gom; double-check your answers before you hand in the test." " Đừng có ngốc nghếch thế; kiểm tra lại bài làm trước khi nộp đi. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi. (often in the plural) The flesh around the teeth. Ví dụ : "After brushing my teeth, I noticed a little redness around my goms. " Sau khi đánh răng xong, tôi thấy lợi của mình hơi bị đỏ một chút. anatomy body part physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây, chất nhựa. Any of various viscous or sticky substances that are exuded by certain plants. Ví dụ : "The tree trunk was covered in gom, attracting flies and ants. " Thân cây đầy nhựa cây, thu hút ruồi và kiến đến. material substance plant chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhựa cây. Any viscous or sticky substance resembling those that are exuded by certain plants. Ví dụ : "The spilled glue dried into a hard, yellow gom on the table. " Keo đổ ra bàn khô lại thành một lớp nhựa cây cứng, màu vàng. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo cao su, sing-gum. Chewing gum. Ví dụ : "The student was told to throw his gom in the trash can before class started. " Học sinh bị nhắc nhở vứt cục kẹo cao su vào thùng rác trước khi vào lớp. food substance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo cao su, bã kẹo cao su. A single piece of chewing gum. Ví dụ : "Do you have a gum to spare?" Bạn có viên kẹo cao su nào cho mình xin một miếng được không? food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹo dẻo. (often in the plural) A gummi candy. Ví dụ : "My little brother loves to eat a handful of goms after school. " Em trai tôi thích ăn một nắm kẹo dẻo sau giờ học. food substance item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ong đục thân cây. A hive made of a section of a hollow gum tree; hence, any roughly made hive. Ví dụ : "The beekeeper carefully transferred the swarm into the gom he had fashioned from a fallen oak log. " Người nuôi ong cẩn thận chuyển đàn ong vào cái tổ ong đục thân cây mà ông đã làm từ một khúc gỗ sồi mục. agriculture animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng gỗ, máng gỗ. A vessel or bin made from a hollow log. Ví dụ : "The farmer used a large gom to collect sap from the maple trees. " Người nông dân dùng một máng gỗ lớn để hứng nhựa cây từ cây phong. material utensil utility thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng cao su. A rubber overshoe. Ví dụ : "She pulled her gom over her shoe before stepping into the muddy garden. " Cô ấy kéo ủng cao su trùm ra ngoài giày rồi mới bước vào khu vườn lầy lội. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch đàn. A gum tree. Ví dụ : "We sat in the shade under the big gom during our picnic. " Chúng tôi ngồi nghỉ mát dưới bóng cây bạch đàn to lớn trong buổi dã ngoại. plant nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi!, Lạy Chúa!, Ôi trời! God! Ví dụ : "Gom! I forgot my homework at home! " Trời ơi! Tớ quên bài tập ở nhà rồi! religion theology exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc