Hình nền cho exactly
BeDict Logo

exactly

/ɪɡˈzæk(t)li/

Định nghĩa

adverb

Chính xác, một cách chính xác, đúng.

Ví dụ :

"He divided the coins exactly in half."
Anh ấy chia số xu đó ra đúng một nửa, không hơn không kém.