Hình nền cho eye
BeDict Logo

eye

/aɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ánh sáng chói làm mắt tôi rất khó chịu.
noun

Ví dụ :

Dây câu có một cái mắt ở đầu, giúp gắn lưỡi câu vào một cách dễ dàng.