Hình nền cho error
BeDict Logo

error

/ˈɛɹə(ɹ)/ /ˈɛɹɚ/

Định nghĩa

noun

Lỗi, sai sót, sai lầm.

Ví dụ :

Câu trả lời của học sinh đó có nhiều lỗi sai.
noun

Lỗi, sai sót, trục trặc.

Ví dụ :

Dự án xây dựng gặp phải một lỗi khi công nhân dừng đổ móng bê tông quá sớm, khiến công việc bị gián đoạn.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã phát hiện một lỗi di truyền trong mẫu DNA, điều này có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.