Hình nền cho outside
BeDict Logo

outside

/ˌaʊtˈsaɪd/ /ˌaʊtˈsaɪd/

Định nghĩa

noun

Bên ngoài, mặt ngoài.

Ví dụ :

Mặt ngoài của tòa nhà trường học được sơn màu vàng tươi.
noun

Phần đường bên ngoài, phía ngoài.

Ví dụ :

Trên đường cao tốc, bạn luôn phải vượt xe khác ở làn ngoài cùng (làn bên trái nếu đi bên phải, hoặc làn bên phải nếu đi bên trái).
noun

Ví dụ :

Ở khúc cua cuối cùng, chiếc xe thứ hai cố gắng vượt lên bằng cách đi vòng ngoài xe dẫn đầu nhưng lại bị trượt bánh đâm vào rào chắn.
adjective

Ví dụ :

Sarah là sinh viên hệ không nội trú của trường đại học, cô ấy sống với bạn trong khi hoàn thành chương trình học.