

divided
/dɪˈvaɪdɪd/ /dəˈvaɪdɪd/









verb


verb
Chia phiếu bằng cách phân chia thành hai nhóm.


verb
Người nghệ sĩ dương cầm nhạc jazz thường tỉa tót giai điệu đơn giản, tô điểm nó bằng những đoạn ngẫu hứng và hoa mỹ phức tạp.


adjective
Chia rẽ, mâu thuẫn.




adjective
