Hình nền cho divided
BeDict Logo

divided

/dɪˈvaɪdɪd/ /dəˈvaɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Chia, phân chia, tách rời.

Ví dụ :

Một bức tường chia cắt hai căn nhà; một dòng suối phân chia hai thị trấn.
verb

Ví dụ :

Quốc hội đã chia phiếu về dự luật, với các nghị sĩ đi về hai phía đối diện của phòng họp để thể hiện phiếu "đồng ý" hoặc "không đồng ý" của mình.
adjective

Được phân làn, có dải phân cách.

Ví dụ :

Quốc lộ đó là đường có dải phân cách, với một khoảng đất trồng cỏ rộng ngăn giữa làn xe đi hướng bắc và làn xe đi hướng nam.