Hình nền cho defect
BeDict Logo

defect

/ˈdiːfɛkt/ /dɪˈfɛkt/

Định nghĩa

noun

Lỗi, khuyết điểm, sai sót.

Ví dụ :

"a defect in the ear or eye; a defect in timber or iron; a defect of memory or judgment"
Một khuyết điểm ở tai hoặc mắt; một lỗi trong gỗ hoặc sắt; một sai sót về trí nhớ hoặc khả năng phán đoán.
verb

Ví dụ :

Người lính đào ngũ khỏi quân đội sau khi chứng kiến sự tàn ác của cấp trên.