Hình nền cho errors
BeDict Logo

errors

/ˈɛɹəz/ /ˈɛɹɚz/

Định nghĩa

noun

Lỗi, sai sót, sai lầm.

Ví dụ :

"The student's homework was full of errors, so she had to redo it. "
Bài tập về nhà của học sinh đó đầy lỗi sai, nên em ấy phải làm lại.
noun

Ví dụ :

Luật sư lập luận rằng có nhiều sai sót/lỗi lầm trong quá trình xét xử, ví dụ như những bình luận mang tính thiên vị của thẩm phán và việc chấp nhận chứng cứ không đúng quy định, nên cần phải xem xét lại phán quyết.