

errors
/ˈɛɹəz/ /ˈɛɹɚz/



noun

noun


noun
Sai sót, lỗi lầm.
Luật sư lập luận rằng có nhiều sai sót/lỗi lầm trong quá trình xét xử, ví dụ như những bình luận mang tính thiên vị của thẩm phán và việc chấp nhận chứng cứ không đúng quy định, nên cần phải xem xét lại phán quyết.

noun
Sai sót, lỗi, đột biến gen.



