Hình nền cho anesthetist
BeDict Logo

anesthetist

/əˈnɛsθətɪst/ /æˈnɛsθətɪst/

Định nghĩa

noun

Bác sĩ gây mê, người gây mê.

Ví dụ :

Bác sĩ gây mê chuẩn bị thuốc gây mê cho bệnh nhân trước ca phẫu thuật.