noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nha sĩ, bác sĩ nha khoa. A medical doctor who specializes in dentistry. Ví dụ : "My sister goes to the dentist every six months for a checkup and cleaning. " Chị gái tôi cứ sáu tháng lại đi khám răng và cạo vôi răng ở nha sĩ hoặc bác sĩ nha khoa. medicine job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc