Hình nền cho takeoff
BeDict Logo

takeoff

/ˈteɪkˌɔf/ /ˈteɪkˌɑf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The flight was smooth, but the takeoff was a little rough."
Chuyến bay thì êm ái, nhưng lúc cất cánh hơi xóc.
noun

Chế nhạo, nhại, sự bắt chước lố lăng.

Ví dụ :

Màn trình diễn của diễn viên hài là một màn nhại lại chương trình truyền hình thực tế nổi tiếng, phóng đại những thói quen kỳ quặc của các nhân vật.