noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tắm. The water used in a bath (bathtub). Ví dụ : "After her long soccer practice, Sarah relaxed in a warm bathwater. " Sau buổi tập đá bóng kéo dài, Sarah thư giãn trong bồn nước tắm ấm áp. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc