noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn tắm. A tub or pool which is used for bathing: bathtub. Ví dụ : "After a long day at school, I took a bath to relax. " Sau một ngày dài ở trường, tôi ngâm mình trong bồn tắm để thư giãn. body utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tắm, phòng tắm. A building or area where bathing occurs. Ví dụ : "The school's new sports complex includes a large bath house for the students to use after their practices. " Khu liên hợp thể thao mới của trường có một khu nhà tắm lớn cho học sinh sử dụng sau các buổi tập. building area architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tắm rửa, việc tắm. The act of bathing. Ví dụ : "Taking a bath is a relaxing way to end the day. " Tắm rửa là một cách thư giãn để kết thúc một ngày. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn tắm, sự ngâm, dung dịch. A substance or preparation in which something is immersed. Ví dụ : "a bath of heated sand, ashes, steam, or hot air" Một lớp cát nóng, tro, hơi nước hoặc khí nóng dùng để ngâm (vào). substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, cho tắm. To wash a person or animal in a bath Ví dụ : "My mother will bath the baby later. " Mẹ tôi sẽ tắm cho em bé sau. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng tắm. A room containing a shower and/or bathtub, and (typically but not necessarily) a toilet. Ví dụ : "After a long day at school, Sarah took a hot bath to relax. " Sau một ngày dài ở trường, Sarah đã ngâm mình trong bồn tắm nước nóng để thư giãn. property architecture place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà vệ sinh, phòng tắm, buồng tắm. A lavatory: a room containing a toilet and (typically but not necessarily) a bathtub. Ví dụ : "My brother's new apartment has a small bath, perfect for a quick shower. " Căn hộ mới của anh trai tôi có một phòng tắm nhỏ, rất tiện để tắm nhanh. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bát. A former Hebrew unit of liquid volume (about 23 L or 6 gallons). Ví dụ : "The recipe called for three baths of olive oil. " Công thức yêu cầu ba bát dầu ô liu (mỗi bát khoảng 23 lít). amount unit history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc