Hình nền cho hydro
BeDict Logo

hydro

/ˈhaɪdroʊ/ /ˈhaɪdrə/

Định nghĩa

noun

Thủy điện.

Ví dụ :

Trường học địa phương dùng thủy điện để cung cấp điện cho đèn và máy tính.