Hình nền cho resolved
BeDict Logo

resolved

/ɹɪˈzɒlvd/ /ɹɪˈzɑlvd/

Định nghĩa

verb

Giải quyết, tháo gỡ.

Ví dụ :

Hai anh em đã giải quyết tranh cãi về cái điều khiển TV bằng cách thay phiên nhau sử dụng.
verb

Hòa giải, giải quyết, dàn xếp.

Ví dụ :

Sau hai tuần cãi vã, cuối cùng họ cũng đã hòa giải được những bất đồng.
verb

Ví dụ :

Hàng rào gỗ cũ, dãi dầu mưa nắng mấy chục năm, từ từ tan thành bụi và những mảnh vụn.
verb

Thư giãn, giải tỏa căng thẳng.

Ví dụ :

"After a long day of work, she resolved into a hot bath. "
Sau một ngày làm việc dài, cô ấy thả mình thư giãn trong bồn tắm nước nóng.