Hình nền cho oxy
BeDict Logo

oxy

/ˈɒksi/ /ˈɑːksi/

Định nghĩa

noun

Ôxy, nguyên tử ôxy.

Ví dụ :

Trong lớp hóa học, giáo sư giải thích rằng đặc điểm riêng biệt của một ete là liên kết ôxy, liên kết nguyên tử ôxy nối liền hai nhóm ankyl.
noun

Oxycodone, thuốc giảm đau tổng hợp chứa oxycodone.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê đơn oxycodone (thuốc giảm đau tổng hợp chứa oxycodone) để giúp kiểm soát cơn đau dữ dội của anh ấy sau ca phẫu thuật.