
utility
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

cord/kɔːd/ /kɔɹd/
Dây điện, dây dẫn điện.

neutral/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/
Dây trung tính, dây nguội.

bleeder/ˈbliːdər/
Van xả áp, van xả khí.

bypass/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/
Đoạn ống vòng, đường vòng.

nail clipper/ˈneɪl ˌklɪpər/
Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng.

lightboxes/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/
Hộp đèn.

leats/liːts/
Mương dẫn nước, kênh đào.

purses/ˈpɜːsɪz/ /ˈpɜːsɪz/
Cho vào ví, đút vào ví.

setback/ˈsɛtbæk/
Sự điều chỉnh giảm nhiệt, Độ lùi nhiệt.

marginal benefits/ˌmɑːrdʒɪnəl ˈbɛnɪfɪts/
Lợi ích cận biên, lợi ích biên tế.