BeDict Logo

utility

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây điện, dây dẫn điện.

Cái đèn cần một dây điện mới dây đã bị sờn đứt rồi.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Dây trung tính, dây nguội.

Dây trung tính (dây nguội) trong hệ thống điện của lớp học không mang điện tích, tạo ra một đường dẫn an toàn để điện trở về đất.

bleeder
/ˈbliːdər/

Van xả áp, van xả khí.

Người thợ sửa ống nước đã lắp một van xả áp vào bình nóng lạnh để tránh phát nổ nếu áp suất quá cao.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đoạn ống vòng, đường vòng.

Người thợ sửa ống nước đã lắp một đoạn ống vòng để chuyển hướng nước, không cho chảy qua cái máy giặt bị hỏng.

nail clipper
/ˈneɪl ˌklɪpər/

Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng.

Tôi dùng đồ bấm móng tay để giữ cho móng tay của mình ngắn.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Hộp đèn.

Họa đã dùng hộp đèn để đồ lại bản vẽ, giúp cho các đường nét sáng ràng hơn.

leats
leatsnoun
/liːts/

Mương dẫn nước, kênh đào.

Cối xay gió dựa vào những mương dẫn nước để đưa nước đến các cối đá.

purses
pursesverb
/ˈpɜːsɪz/ /ˈpɜːsɪz/

Cho vào ví, đút vào ví.

ấy hơi mím môi một chút trước khi cẩn thận đút những đồng xu còn lại vào chiếc đựng tiền xu nhỏ của mình.

setback
/ˈsɛtbæk/

Sự điều chỉnh giảm nhiệt, Độ lùi nhiệt.

Chế độ lùi nhiệt của máy điều nhiệt được cài đặt 20 độ C cho ban đêm để tiết kiệm năng lượng.

marginal benefits
/ˌmɑːrdʒɪnəl ˈbɛnɪfɪts/

Lợi ích cận biên, lợi ích biên tế.

Học thêm một tiếng đồng hồ mang lại lợi ích cận biên giảm dần; tiếng đầu tiên cải thiện điểm số của tôi rất nhiều, nhưng tiếng thứ hai hầu như không giúp được .

handiest
handiestadjective
/ˈhændiɪst/ /ˈhɛndiɪst/

Tiện dụng, dễ sử dụng.

Một số người xem băng keo một vật dụng sửa chữa tiện dụng.

desalinated
/diːˈsæləˌneɪtɪd/ /dɪˈsæləˌneɪtɪd/

Khử muối, tách muối.

Nhà máy xử nước đã khử muối trong nước biển để cung cấp nước ngọt cho các hộ gia đình trong thành phố.

bitter apple
/ˈbɪtər ˈæpl̩/

Thuốc đắng bôi đồ vật.

Người làm vườn đã dùng thuốc đắng để bảo vệ những bụi hoa hồng mới trồng khỏi chó hàng xóm cắn phá.

prise
priseverb
/pɹaɪz/

Cạy, nạy.

Người thợ khóa phải nạy cái khóa bị kẹt bằng một cây beng nhỏ.

kilovolts
/ˈkɪləˌvoʊlts/

Kilôvôn, nghìn vôn.

Các đường dây điện bên ngoài nhà máy truyền tải điện mức vài kilôvôn (nghìn vôn) để phân phối năng lượng một cách hiệu quả.

screwdriver
/ˈskruːˌdraɪvər/ /ˈskruːˌdraɪvɚ/

Tua vít, Vít.

Ba tôi dùng tua vít để siết chặt con ốc lỏng trên khung ảnh.

ballast
/ˈbæl.əst/

Chấn lưu, tăng phô.

Cái đèn huỳnh quang nhấp nháy cần một cái chấn lưu (tăng phô) mới để ổn định dòng điện.

cleanup
[ˈkliːˌnʌp]

Dọn dẹp, sự làm sạch.

Sau bữa tiệc, việc dọn dẹp mất đến vài tiếng đồng hồ.

water glass
/ˈwɔtər ˌɡlæs/ /ˈwɑtər ˌɡlæs/

Ống thủy đo mực nước.

Kỹ kiểm tra ống thủy đo mực nước trên nồi hơi để đảm bảo mực nước an toàn.

pagers
pagersnoun
/ˈpeɪdʒərz/

Thiết bị nhắn tin, máy nhắn tin.

Thay phải cuộn qua toàn bộ tập tin nhật cùng một lúc, các lập trình viên thường dùng các chương trình hiển thị văn bản từng trang như "less" để đọc từng màn hình một.