Hình nền cho parts
BeDict Logo

parts

/pɑːts/

Định nghĩa

noun

Bộ phận, thành phần.

Ví dụ :

Tiệm sửa xe ô tô này bán các bộ phận thay thế cho tất cả các loại xe.
noun

Phận sự, Trách nhiệm.

Ví dụ :

"to do one’s part"
Làm tròn phận sự/trách nhiệm của mình.
noun

Bộ, phần.

Ví dụ :

Tính toán thời điểm chính xác của trăng non trong lịch Do Thái đòi hỏi phải làm việc với "parts" (phần), những đơn vị thời gian nhỏ hơn cả giây, tương đương khoảng 3 và 1/3 giây.
noun

Phẩm chất, năng lực, tài năng.

Ví dụ :

Cô ấy hội tụ đầy đủ những phẩm chất của một nhà lãnh đạo tài ba: trí thông minh, sự đồng cảm và tinh thần quyết tâm cao độ.