noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận, thành phần. A portion; a component. Ví dụ : "The car repair shop sells replacement parts for all types of vehicles. " Tiệm sửa xe ô tô này bán các bộ phận thay thế cho tất cả các loại xe. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phận sự, Trách nhiệm. Duty; responsibility. Ví dụ : "to do one’s part" Làm tròn phận sự/trách nhiệm của mình. job moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ngôi. The dividing line formed by combing the hair in different directions. Ví dụ : "The part of his hair was slightly to the left." Đường ngôi tóc của anh ấy hơi lệch về bên trái. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ, phần. In the Hebrew lunisolar calendar, a unit of time equivalent to 3⅓ seconds. Ví dụ : "Calculating the exact moment of the new moon in the Hebrew calendar requires working with "parts," units of time smaller than a second. " Tính toán thời điểm chính xác của trăng non trong lịch Do Thái đòi hỏi phải làm việc với "parts" (phần), những đơn vị thời gian nhỏ hơn cả giây, tương đương khoảng 3 và 1/3 giây. time religion number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phẩm chất, năng lực, tài năng. A constituent of character or capacity; quality; faculty; talent; usually in the plural with a collective sense. Ví dụ : "She has all the parts of a great leader: intelligence, empathy, and drive. " Cô ấy hội tụ đầy đủ những phẩm chất của một nhà lãnh đạo tài ba: trí thông minh, sự đồng cảm và tinh thần quyết tâm cao độ. character quality mind ability function aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tay, Rời khỏi, Tách ra. To leave the company of. Ví dụ : "After graduation, the friends sadly parted ways, knowing they would miss seeing each other every day. " Sau khi tốt nghiệp, những người bạn buồn bã chia tay nhau, biết rằng họ sẽ nhớ những ngày gặp nhau mỗi ngày. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ, chia. To cut hair with a parting; shed. Ví dụ : "During the fall, the old tree visibly parts with its leaves, scattering them across the lawn. " Vào mùa thu, cây cổ thụ dễ dàng rụng lá, làm lá rơi rải rác khắp bãi cỏ. appearance body style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To divide in two. Ví dụ : "to part the curtains" Kéo hai mảnh rèm sang hai bên. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời ra, chia lìa. To be divided in two or separated; shed. Ví dụ : "A rope parts. His hair parts in the middle." Một sợi dây thừng bị đứt rời. Tóc anh ấy rẽ ngôi giữa. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To divide up; to share. Ví dụ : "The teacher parts the class into four smaller groups for the project. " Cô giáo chia lớp thành bốn nhóm nhỏ hơn để làm dự án. part business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, góp phần. To have a part or share; to partake. Ví dụ : "The students are part of the class, so they will all participate in the field trip. " Các học sinh là thành viên của lớp, nên tất cả các em sẽ tham gia vào chuyến đi thực tế. part action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách rời, chia cắt. To separate or disunite; to remove from contact or contiguity; to sunder. Ví dụ : "As the crowd grew, the police had to part the protesters to let the ambulance through. " Khi đám đông trở nên quá khích, cảnh sát buộc phải tách người biểu tình ra để xe cứu thương có thể đi qua. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia rẽ, tách rời. To hold apart; to stand or intervene between. Ví dụ : "The referee stepped in to part the two players who were fighting after the whistle. " Trọng tài đã can thiệp để tách hai cầu thủ đang đánh nhau sau tiếng còi. action space position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tách, phân tách, chia tách. To separate by a process of extraction, elimination, or secretion. Ví dụ : "to part gold from silver" Tách vàng ra khỏi bạc. physiology biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, rời đi, chia tay. To leave; to quit. Ví dụ : "After a brief argument, they parted ways and haven't spoken since. " Sau một cuộc tranh cãi ngắn, họ chia tay nhau và không nói chuyện lại từ đó. action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời khỏi. To leave (an IRC channel). Ví dụ : "Okay, here's a sentence: "I have to part the channel now; I have a meeting." " Thôi, tôi phải rời kênh bây giờ, tôi có một cuộc họp. computing internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí tuệ, kiến thức, học thức. Intellectual ability or learning. Ví dụ : "He was a man of great parts but little virtue." Ông ta là người có trí tuệ uyên bác nhưng lại thiếu đức hạnh. mind ability education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng, khu vực, nơi này. (usually with “these”) Vicinity, region. Ví dụ : ""My grandparents live in these parts, so we visit them often." " Ông bà tôi sống ở vùng này, nên chúng tôi thường xuyên đến thăm họ. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận sinh dục, chỗ kín. The genitals, short for private parts. Ví dụ : "The doctor asked the child if anyone had touched their parts in a way that made them uncomfortable. " Bác sĩ hỏi đứa trẻ có ai đã chạm vào chỗ kín của con theo cách khiến con khó chịu không. body sex anatomy physiology organ human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc