Hình nền cho electricity
BeDict Logo

electricity

/ɪˌlɛkˈtɹɪsɪti/ /iˌlɛkˈtɹɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiền điện tháng này cao bất thường, có lẽ do có quá nhiều thiết bị điện tử hoạt động trong nhà.