noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồn tắm, bồn tắm nước. A large container for holding water in which a person may bathe (take a bath). Ví dụ : "After a long day at work, Sarah relaxed in the bathtub. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah thư giãn trong bồn tắm. utility building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc