BeDict Logo

chastisement

/ˌtʃæsˈtaɪzmənt/

Định nghĩa

noun

sự trừng phạt

Ví dụ :

"He received a stern chastisement from his parents for his misbehavior."
Anh ấy đã nhận được sự trừng phạt nghiêm khắc từ cha mẹ vì hành vi sai trái của mình.