Hình nền cho figure
BeDict Logo

figure

/ˈfɪɡjɚ/ /ˈfɪɡə/

Định nghĩa

noun

Hình vẽ, sơ đồ.

Ví dụ :

Sách giáo khoa khoa học có một hình vẽ minh họa các giai đoạn phát triển khác nhau của cây.
noun

Dáng vẻ, Diện mạo, Hình dáng.

Ví dụ :

Chiếc váy cưới của cô dâu có một dáng vẻ lộng lẫy, một sự phô trương tuyệt đẹp của vẻ thanh lịch và tráng lệ.
noun

Hình tượng, biện pháp tu từ.

A figure of speech.

Ví dụ :

Để giải thích một khái niệm phức tạp, cô giáo đã dùng một hình tượng văn học, cô nói học sinh giống như "một đàn chim non không chịu ngồi yên."
noun

Hình thức, loại hình, thế.

Ví dụ :

Hình thức của tam đoạn luận trong sách giáo trình logic của tôi cho thấy vị trí của trung từ được đặt khác nhau trong từng ví dụ.
noun

Số tử vi, lá số tử vi.

Ví dụ :

Chị tôi nghiên cứu lá số tử vi trong sách chiêm tinh của chị ấy để xem các hành tinh có thể ảnh hưởng đến kỳ thi sắp tới của chị ấy như thế nào.