BeDict Logo

curse

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
bejeezus
/bɪˈdʒiːzəs/ /biˈdʒiːzəs/

Trời ơi, quái quỷ, khỉ gió.

Anh ta bảo bạn làm anh ta rối trí muốn chết.

blind
blindverb
/blaɪnd/

Nguyền rủa, chửi rủa.

Anh trai tôi giận đến nỗi nguyền rủa cả đội đem lại vận xui cho họ.

befall
befallverb
/bɪˈfɔːl/ /bɪˈfɑl/

Xảy đến, ập đến, xảy ra.

Vào lúc nhá nhem tối, một sự tĩnh lặng khác thường ập đến vùng đất ngập nước.

jackoffs
/ˈdʒækˌɔfs/ /ˈdʒækˌɑfs/

Đồ khốn, thằng mất dạy, quân vô lại.

Ông sếp mới đúng đồ khó ưa. Ổng đối xử tệ với mọi người tỏ vẻ ta đây. Mấy người đang gọi ổng đồ khốn đấy.

condemned
/kənˈdɛmd/

Nguyền rủa, kết án.

Theo một số tín ngưỡng tôn giáo, Thượng Đế đã nguyền rủa Giu-đa tội phản bội Chúa Giê-su, khiến ông ta phải chịu sự trừng phạt vĩnh viễn.

cup
cupnoun
/kʌp/

Ly, chén, phần, số phận.

Phần thử thách anh ấy phải trải qua trong năm nhất đại học cùng lớn.

zounds
zoundsinterjection
/zaʊndz/

Ôi trời ơi, trời đất ơi, ôi chao.

""Zounds! I forgot my homework at home again!" "

Trời đất ơi! Mình lại quên bài tập nhà nữa rồi!

star-crossed
star-crossedadjective
/ˈstɑɹˌkɹɑst/ /ˈstɑːˌkɹɒst/ /ˈstɑɹˌkɹɔst/

Bạc mệnh, không may mắn, định mệnh trớ trêu.

Mối tình bạc mệnh của họ обречена thất bại, gia đình hai bên kẻ thù không đội trời chung sẽ không bao giờ cho phép họ bên nhau.

rat
ratverb
/ɹæt/

Khỉ gió, chết tiệt.

Tôi đã mách lẻo bạn tôi bạn ấy không làm bài tập về nhà, khỉ gió thật!

backcast
/ˈbækˌkæst/ /ˈbækˌkɑːst/

Vận rủi, sự sa sút, sự thoái lui.

Bác đã cảnh báo ấy rằng việc ngừng thuốc đột ngột thể dẫn đến một sự sa sút nghiêm trọng trong quá trình hồi phục của ấy.

befallen
/bɪˈfɔlən/

Xảy đến, ập đến, giáng xuống.

Một nỗi buồn lớn đã ập đến gia đình họ kể từ khi ông nội qua đời.

a-holes
/ˈeɪhoʊlz/

Đồ khốn, thằng khốn, quân khốn nạn.

Mấy người lái xe cứ thích tạt đầu xe khác trong lúc kẹt xe đúng đồ khốn.

coons
coonsnoun
/kuːnz/

(racial slur) A black person.

No Image
six banesphrase
/sɪks ˈbeɪnz/

sáu tai ương

Lời tiên tri cổ xưa đã báo trước sự xuất hiện của sáu tai ương trên xứ sở.

nigger
niggernoun
/ˈnɪɡə(ɹ)/ /ˈnɪɡɚ/

Mọi đen, người da đen (lưu ý: từ ngữ này mang tính xúc phạm nặng nề).

cursed
cursedverb
/kɜːst/ /kɝst/

Nguyền rủa, nguyền, chúc dữ.

Người giáo viên tức giận nguyền rủa đám học sinh ồn ào, mong chúng im lặng.

danging
/ˈdæŋɡɪŋ/ /ˈdæŋɡiŋ/

Chết tiệt, Chết dẫm, Khỉ gió.

"I danging forgot my homework at home! "

Chết tiệt, tôi quên bài tập nhà mất rồi!

hoodoos
/ˈhuːduːz/

Điềm gở, vận rủi, kẻ đem lại vận rủi.

Nhiều người tin rằng mèo đen điềm gở.

cunting
cuntingadjective
/ˈkʌntɪŋ/

Chết tiệt, đáng ghét, khốn khiếp.

bane
banenoun
/beɪn/

Tai họa, nguồn gốc của đau khổ, nỗi kinh hoàng.

Đối với nhiều học sinh, nỗi lo thi cử tai họa của cuộc sống học đường.