Hình nền cho disruptive
BeDict Logo

disruptive

/dɪsˈɹʌptɪv/

Định nghĩa

adjective

Gây rối, quấy rối, phá đám.

Ví dụ :

Những đứa trẻ có hành vi quấy rối có thể bị đuổi học.
adjective

Mang tính đột phá, có tính cách mạng.

Ví dụ :

Nền tảng học trực tuyến mới là một công nghệ mang tính đột phá trong giáo dục, buộc nhiều trường học truyền thống phải thay đổi để thích nghi.