

disruptive
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
disruption noun
/dɪsˈɹʌpʃən/
Gián đoạn, sự gián đoạn, xáo trộn.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.
forcing verb
/ˈfɔː(ɹ).sɪŋ/ /ˈfɔɹ.sɪŋ/
Cưỡng hiếp, hãm hiếp, xâm hại.