verb🔗ShareKính trọng, tôn trọng, nể trọng. To have respect for."She is an intellectual giant, and I respect her greatly."Bà ấy là một người có trí tuệ uyên bác, và tôi vô cùng kính trọng bà.attitudevaluemoralcharactersocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTôn trọng, tuân thủ, chấp hành. To have regard for something, to observe a custom, practice, rule or right."I respect your right to hold that belief, although I think it is nonsense."Tôi tôn trọng quyền của bạn được giữ niềm tin đó, mặc dù tôi nghĩ nó vô nghĩa.attitudevaluemoralsocietyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTôn trọng, tuân thủ, chấp hành. To abide by an agreement."They failed to respect the treaty they had signed, and invaded."Họ đã không tuân thủ hiệp ước mà họ đã ký, và xâm lược.moralvalueattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKính trọng, tôn trọng, nể trọng. To take notice of; to regard as worthy of special consideration; to heed."The teacher respected Maya's thoughtful answer and called on her again in class. "Cô giáo tôn trọng câu trả lời chu đáo của Maya và gọi em ấy trả lời lần nữa trong lớp.attitudevaluesocietymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLiên quan đến, đề cập đến. (dated except in "respecting") To relate to; to be concerned with."The teacher respected the students' questions, focusing on their concerns about the upcoming test. "Cô giáo đã lưu tâm đến các câu hỏi của học sinh, tập trung vào những lo lắng của các em về bài kiểm tra sắp tới.aspectwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKính trọng, tôn trọng, coi trọng. To regard; to consider; to deem."My teacher respected my effort on the project, even though the final result wasn't perfect. "Thầy giáo tôi coi trọng sự nỗ lực của tôi trong dự án, mặc dù kết quả cuối cùng không được hoàn hảo.attitudevaluecharactermoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHướng về, đối diện. To look toward; to face."The student respectfully respected the teacher's directions during the class presentation. "Trong buổi thuyết trình trên lớp, học sinh đó lễ phép hướng về những chỉ dẫn của giáo viên.attitudecharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược kính trọng, đáng kính, được nể trọng. Deserving of respect; due special honor or appreciation."He was a respected jurist and his death will be a loss to the profession."Ông ấy là một luật gia đáng kính và sự ra đi của ông là một mất mát lớn cho giới luật sư.attitudecharacterqualityvaluemoralpersonsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc